be after (doing something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. be afterwards (doing something)
Sắp làm hoặc vừa xong chuyện gì đó. Chủ yếu được nghe ở Ireland. Tôi đang sau khi làm bài tập về nhà và sẵn sàng ăn nhẹ .. Xem thêm: afterwards be afterwards accomplishing article
be be activity to accomplishing article or vừa làm xong. Người Ailen 1988 Roddy Doyle Những cam kết tui sẽ nhớ mãi '. Tôi quên mang của tui trở lại. Nó ở dưới giường tôi. . Xem thêm: after, article be afterwards
v.
1. Để theo sau hoặc muộn hơn một cái gì đó: Ai đang xếp hàng sau tôi? Cuộc họp diễn ra sau bữa trưa.
2. Theo đuổi, tìm kiếm hoặc khao khát ai đó hoặc điều gì đó: Diều hâu đó theo đuổi con thỏ. Bạn đang tìm câu trả lời nào sau đây?
3. be afterwards for Theo đuổi ai đó hoặc điều gì đó để đạt được thứ khác: Bạn chỉ theo đuổi tui vì trước của tôi.
. Xem thêm: sau. Xem thêm:
An be after (doing something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be after (doing something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be after (doing something)