Nghĩa là gì:
thumbs
thumb /θʌm/- danh từ
- ngón tay cái của găng tay
- to be under someone's thumb
- bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai
- to bite one's thumb at somebody
- his fingers are all thumbs
- thumbs down
- dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)
- thumbs up
- dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)
- ngoại động từ
- dở qua (trang sách)
- to thumb the pages of a book: dở qua trang sách
- vận dụng vụng về, điều khiển vụng về
- to thumb the piano: đánh pianô vụng về
- to thumb one's nose at someone
- (thông tục) để ngón tay cái lên mũi để chế nhạo ai, lêu lêu ai; nhạo ai, miệt thị ai
be all fingers and thumbs Thành ngữ, tục ngữ
all thumbs
clumsy, unable to hold it, fingers feel like thumbs When I try to sew a button on my shirt, I'm all thumbs.
turn thumbs down
disapprove or reject, say no The building committee turned thumbs down on our plans to make the office larger.
turn thumbs down on
reject The other negotiating team turned thumbs down on our wish to postpone the meeting until tomorrow.
twiddle one's thumbs
Idiom(s): twiddle one's thumbs
Theme: TIME - WASTE
to fill up time by playing with one's fingers.
• What am I supposed to do while waiting for you? Sit here and twiddle my thumbs?
• Don't sit around twiddling your thumbs. Get busy!
turn thumbs up
Idiom(s): turn thumbs up (on sb or sth)
Theme: ACCEPTANCE
to accept someone or something; to approve someone or something.
• The board of directors turned thumbs up on my proposal and voted to fund the project.
• When the boss turned thumbs up, I knew everything was okay.
• The committee turned thumbs up on Carl as the new manager.
thumbs up on
Idiom(s): thumbs up on sb or sth
Theme: SUPPORT
in favor of someone or something.
• Bob is thumbs up on hiring Claude.
• I never hoped she'd agree with our plan, but she's totally thumbs up on it.
thumbs down on
Idiom(s): thumbs down on sb or sth
Theme: OPPOSITION
opposed to someone or something.
• Bob is thumbs down on hiring anyone else.
• I had hoped that she'd agree with our plan, but she's thumbs down on it.
All fingers and thumbs
If you're all fingers and thumbs, you are too excited or clumsy to do something properly that requires manual dexterity. 'All thumbs' is an alternative form of the idiom.
Fingers and thumbs
If you are all fingers and thumbs, you are being clumsy and not very skilled with your hands.
Thumbs down & thumbs up
If something gets the thumbs up, it gets approval, while the thumbs down means disapproval. là tất cả các ngón tay và ngón tay cái
Là người vụng về với bàn tay của mình. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Tom bất bao giờ có thể là một bác sĩ phẫu thuật - anh ấy có tất cả các ngón tay và ngón cái. Bạn có thể may chiếc cúc này cho tui được không? Tôi là tất cả các ngón tay và ngón cái .. Xem thêm: tất cả, và, ngón tay, ngón cái là tất cả các ngón tay và ngón cái
hãy tỏ ra vụng về hoặc lúng túng trong hành động của bạn. Người Anh bất chính thức Vào giữa thế kỷ 16, ý tưởng này được thể hiện dưới dạng mỗi ngón tay là một ngón cái. Tất cả các ngón cái phát triển vào thế kỷ 19 như một biểu hiện cho thấy sự thiếu khéo léo trả toàn .. Xem thêm: tất cả, và, ngón tay, ngón cái. Xem thêm:
An be all fingers and thumbs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be all fingers and thumbs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be all fingers and thumbs