be before somebody's time Thành ngữ, tục ngữ
a bad time
a lot of teasing, a rough time The class gave him a bad time about his pink shorts.
a hard time
teasing or bugging, a bad time Ken will give you a hard time about missing that free throw.
a rough time
a lot of teasing, a lot of bugging Did your friends give you a rough time about your funny haircut?
a rough time of it
a time of stress or bad luck, a tough time of it After the divorce he had a rough time of it.
a stitch in time saves nine
a small repair may prevent a large repair I believe in maintenance. A stitch in time saves nine.
a tough time of it
a time of stress or bad luck, a rough time of it When Bev left home she had a tough time of it. She had no job.
about time
nearly late, high time It's about time you got here. We've been waiting a long time.
ahead of time
early We started the meeting ahead of time so we could go home early.
all the time
continually She asks for money all the time but I don
at one time
at a time in the past At one time the man had no money but now he is very rich. có trước thời (gian) đại của (một người)
Trước nhiệm kỳ hoặc ngày sinh của một người. A: "Bạn vừa từng xem chương trình này chưa?" B: "Không, xin lỗi, nó trước thời (gian) gian của tôi." Tôi bất biết dự án đó được tổ chức như thế nào — trước thời (gian) gian của tui ở công ty .. Xem thêm: trước đây, thời (gian) gian trước thời (gian) điểm của ai đó
trước khoảng thời (gian) gian mà một người có thể nhớ hoặc vừa tham gia (nhà) in: The Beatles trước thời (gian) của tui một chút. ♢ Trước đây có những cánh cùng phía sau ngôi nhà này, nhưng đó là trước thời (gian) đại của bạn (= trước khi bạn bắt đầu sống ở đây) .. Xem thêm: trước đây, thời (gian) gian. Xem thêm:
An be before somebody's time idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be before somebody's time, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be before somebody's time