Nghĩa là gì:
adust
adust /ə'dʌst/- tính từ
- cháy khô, khô nứt ra (vì ánh mặt trời...)
- buồn bã, u sầu, rầu rĩ (tính tình)
be eating (one's) dust Thành ngữ, tục ngữ
a dust-up
"a fight, a skirmish; set-to" The boys argued and had a little dust-up, but no one got hurt.
bite the dust
be killed, break down, be defeated I think that my car has finally bitten the dust.
captain of industry
a top corporation officer The president of our company was a captain of industry and after he retired he was appointed to many government boards.
collecting dust
not used for a long time, idle, gathering dust """Where's the silver tray?"" ""On the shelf, collecting dust."""
dust
ruined, dead, done for, toast If you smuggle drugs into the US, you're dust. You'll go to jail.
dust bunny
ball of dust on the floor, dust that looks like fur On Saturday morning I vacuum up the dust bunnies before I go out.
dust devil
small whirlwind, twister Dust devils seemed to follow us as we walked across the field.
dust-up
(See a dust-up)
gathering dust
not being used, sitting on a shelf, collecting dust That old coffee tray has been gathering dust for years.
saw sawdust
review a decision or failure too many times """Don't saw sawdust,"" said the old man. ""Don't live in the past.""" ăn bụi của (một người)
Để vượt trội hơn hoặc bỏ xa một người, thường là một biên độ rất rộng; để bị bỏ xa sau một. Hình ảnh là chạy vào đám mây bụi vừa bị đá bởi người chạy trước một. Chúng tui đã ăn bụi của đối thủ cạnh tranh kể từ khi họ phát hành dòng thiết bị mới của mình .. Xem thêm: ăn bụi, ăn bụi ăn bụi (của ai đó)
chủ yếu là NGƯỜI MỸ Trong một tình huống cạnh tranh, nếu bạn đang ăn bụi hoặc đang ăn bụi của ai đó, họ đang làm tốt hơn bạn rất nhiều. Aladdin vừa chứng tỏ là bộ phim hoạt hình thành công nhất tất cả thời đại, để lại những bom tấn như Ở nhà một mình 2 ăn bụi. So với các bold đua xe khác thì bold này ăn theo bụi. Lưu ý: Nếu bạn đang cưỡi sau một con ngựa khác trong một cuộc đua, bạn sẽ bị con ngựa kia đá bụi vào mặt. . Xem thêm: bụi, ăn uống. Xem thêm:
An be eating (one's) dust idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be eating (one's) dust, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be eating (one's) dust