be hard on (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. hãy chăm chỉ vào (một)
1. Đối xử quá nghiêm khắc hoặc thô bạo với một người. Xin đừng làm khó Tessa - cô ấy là một đứa trẻ nhạy cảm. Tôi biết tui đã làm bất tốt trong kỳ thi, nhưng tui không ngờ rằng bố tui lại khó tính với tui về điều đó - ông ấy vừa cho tui ôn luyện trong một tháng! 2. Không công bằng hoặc khó chịu đựng đối với một người. Thật khó cho tui khi nhìn bạn đau khổ như thế này .. Xem thêm: hard, on be adamantine on somebody
1 Đối xử, chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó quá nghiêm khắc: Đừng quá khắt khe với một chút Emma. Cô ấy bất có ý định làm vỡ chiếc cốc.
2 là bất công bằng với ai đó; bất may cho ai đó: Thật khó cho những người phải làm chuyện vào Ngày đầu năm mới .. Xem thêm: hard, on, somebody. Xem thêm:
An be hard on (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be hard on (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be hard on (one)