Nghĩa là gì:
befall
befall /bi'fɔ:l/- (bất qui tắc) động từ befell; befallen
- xảy đến, xảy ra
- whatever may befall: dù đã có xảy ra cái gì
be heading for a fall Thành ngữ, tục ngữ
a falling out
a disagreement, a break in friendship Guy and Jean had a falling out. They argued about religion.
bottom fall out/drop out
to fall below an earlier lowest price When the bottom fell out of the coffee market many companies had to stop doing business.
break your fall
prevent serious injury when you fall He fell from the roof, but a tree helped to break his fall.
fall apart
become to not work properly The equipment fell apart about six months after I bought it.
fall apart (at the seams)
be unable to cope or manage, come unglued After his wife died, he fell apart. He lost interest in everything.
fall asleep
begin to sleep, drop off Don't fall asleep while we're in church. It's embarrassing.
fall back
move back, go back The runner fell back from the rest of the runners when the race was half over.
fall back on something/someone
turn to for help when something else has failed She had to fall back on her father
fall behind
be unable to run as fast, drop behind You will fall behind in your work if you miss a day of school.
fall by the wayside
give up or fail before the finish He had a good chance of winning the competition but he fell by the wayside near the end. chuẩn bị sa ngã
Có tiềm năng phải gánh chịu những sau quả tiêu cực trong tương lai gần, thường là do những quyết định kém cỏi hoặc hành vi dại dột của một người. Với cách mà cậu ấy liên tục trốn học, cậu ấy chắc chắn đang hướng tới một mùa thu. Ồ, Jennifer đang chuẩn bị sa ngã — bạn bất thể bắt đầu tin đồn về một nửa trường học mà bất có sau quả .. Xem thêm: ngã, đề tài sắp sa ngã
hay sắp ngã
Nếu một người hoặc một tổ chức đang chuẩn bị vấp ngã hoặc đang cưỡi ngựa để bị ngã, họ đang làm những chuyện khiến họ có tiềm năng gặp vấn đề hoặc sớm thất bại. Đảng Tory đang hướng tới một mùa thu vĩ đại. Đây là một công ty dường như đang đi xuống. Bây giờ, nó vừa trở thành công ty lớn thứ sáu trên thị trường. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng một người hoặc tổ chức đang đứng trước sự sụp đổ. Có một số người tự hỏi liệu sự phù phiếm của Black có chỉ ra rằng anh ta đang chuẩn bị sa ngã hay không. Lưu ý: Cụm từ này có lẽ lần đầu tiên được sử dụng trong cuộc săn cáo để chỉ một người đang cưỡi ngựa nguy hiểm. . Xem thêm: ngã, đề mục. Xem thêm:
An be heading for a fall idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be heading for a fall, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be heading for a fall