Nghĩa là gì:
disesteem
disesteem- ngoại động từ
- coi thường; miệt thị; xem nhẹ
- danh từ
- sự xem thường, miệt thị, xem nhẹ
be held in high esteem Thành ngữ, tục ngữ
được đánh giá cao
Được coi trọng với sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ lớn. Tôi sẽ đi xem liệu tui có thể thuyết phục được ủy ban hay không, vì tui được đánh giá cao trong số họ. Ông Ross luôn được tôn trọng trong tất cả các công chuyện từ thiện của mình .. Xem thêm: quý trọng, được tổ chức, cao. Xem thêm:
An be held in high esteem idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be held in high esteem, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be held in high esteem