Nghĩa là gì:
books
book /buk/- danh từ
- sách
- old book: sách cũ
- to writer a book: viết một cuốn sách
- book of stamps: một tập tem
- book I: tập 1
- (số nhiều) sổ sách kế toán
- to be someone's bad books
- to be someone's good book
- to know something like a book
- to speak by the book
- nói có sách, mách có chứng
- to suit one's book
- hợp với ý nguyện của mình
- to speak (talk) like a book
- to take a leat out of someone's book
- ngoại động từ
- ghi tên (người mua về trước)
- ghi địa chỉ (để chuyển hàng)
- giữ (chỗ) trước, mua về trước)
- to book searts for the threatre: mua vé trước để đi xem hát
- I am booked
- tôi bị tóm rồi, tôi bị giữ rồi
be in (someone's) bad books Thành ngữ, tục ngữ
close the books
stop taking orders, end a bookkeeping period They usually close the books at the end of February every year.
cook the books
illegally change information in accounting books in a company The accountant was cooking the books for over a year before he was caught.
hit the books
study or prepare for class He stayed home all weekend and hit the books.
in his good books
among those he likes, on his list of good people She's in his good books because she praised his painting.
in my good books
among the people I like, on my good side To get in my good books, you can help me with my homework.
in your bad books
one of the people you do not like If I don't agree with you, I'll be in your bad books, right?
keep books
keep records of money earned and spent The accountant has been keeping careful books of all the transactions in the company.
on the books
listed, accounted for Is it legal to sell items that aren't on the books - that aren't listed?
one for the books
something very unusual or remarkable His latest complaint about noise at work is one for the books and is very stupid.
one for the record books
Idiom(s): one for the (record) books
Theme: SUPERLATIVE
a record-breaking act.
• What a dive! That's one for the record books.
• I've never heard such a funny joke. That's really one for the books.
ở trong sách xấu của (ai đó)
Không được yêu thích với ai đó do vừa xúc phạm hoặc ngược đãi họ. Tôi bất nghĩ là mình sẽ đến bữa tiệc vào thứ Bảy vì hiện tại tui đang thích những cuốn sách dở tệ của Jenny .. Xem thêm: bad, book be in / get somebody's ˈgood / ˈbad books
(không chính thức) có / bất được ai đó ủng hộ hoặc chấp thuận: Tôi đang ở trong những cuốn sách tồi của anh ấy vào lúc này vì tui vô tình làm vỡ cửa sổ. ♢ ‘Tại sao bạn lại lau giày cho cô ấy?’ ‘Tôi đang cố gắng vào những cuốn sách hay của cô ấy!’. Xem thêm: bad, book, get, good. Xem thêm:
An be in (someone's) bad books idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in (someone's) bad books, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in (someone's) bad books