Nghĩa là gì:
big stick
big stick /'big'stik/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương lực lượng
be in a cleft stick Thành ngữ, tục ngữ
carrot and stick
promising to reward or punish someone at the same time The government took a carrot and stick approach to the people who were illegally protesting against the construction of the dam.
dipstick
a person who seems to be stupid, dimwit When Todd is nervous, he acts like a dipstick - like a fool.
fiddlesticks
oh no, darn, nuts, rats, shucks Fiddlesticks! I forgot to get the mail!
have sticky fingers
be a thief He was fired because of his sticky fingers at the cash register.
more than you can shake a stick at
a lot, too many, oodles Alfreda has more cats than you can shake a stick at - over 30!
shake a stick at
(See more than you can shake a stick at)
short end (of the stick)
unfair, unequal treatment He always gets the short end of the stick when he is at work.
short end of the stick
(See the short end of the stick)
stick around
stay or wait nearby We decided to stick around after the game to talk for awhile.
stick in my craw
irritate me, get to me That decision really sticks in my craw. How could he sell Gretzky? bị sứt môi
Ở trong một tình huống khó khăn hoặc rắc rối; để chỉ có những lựa chọn bất mong muốn hoặc bất thuận lợi để từ đó lựa chọn. Hình ảnh là một con rắn bị mắc kẹt với một đầu hình chữ V của một cây gậy. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh, Úc. Chà, bây giờ chúng ta đang bị sứt môi! Chúng ta bắt đầu đẩy xe về phía thị trấn, hay hy vọng rằng ai đó đi ngang qua với một lon xăng? Với những ứng viên bất đáng tin cậy như vậy, dư luận thực sự đang trong tình trạng sứt môi .. Xem thêm: sứt môi, sứt mẻ bị (hoặc bị) sứt môi
lâm vào tình thế khó khăn, khi bất kỳ hành động nào bạn sẽ có sau quả bất lợi. về cơ bản trong tiếng Anh Cleft là một trong những dạng của quá khứ phân từ của phân từ, theo nghĩa cơ bản của nó là "chia bằng một đòn cắt" hoặc "tách ra". Hình thức khác vẫn còn còn tại trong tiếng Anh chuẩn là cloven, và hai từ này có xu hướng được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau: chúng tui tìm thấy một người bị sứt môi và hở hàm ếch nhưng lại là một cái móng guốc .. Xem thêm: sứt môi, dính be (bắt ) trong tình trạng sứt môi
(không chính thức) ở trong một tình huống khó khăn khi bất kỳ hành động nào bạn thực hiện đều có kết quả xấu: Tôi bị sứt môi - công chuyện của tui rất nhàm chán nhưng tui không thể chuyển sang công ty khác mà bất bị mất lương hưu công ty .. Xem thêm: sứt, dính. Xem thêm:
An be in a cleft stick idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in a cleft stick, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in a cleft stick