be in a spot of bother Thành ngữ, tục ngữ
hot and bothered
upset, getting angry, ready to speak angrily You know that Dad gets hot and bothered when you stay out late.
hot and bothered|bothered|hot
adj.,
informal Excited and worried, displeased, or puzzled.

A hackneyed phrase.
Fritz got all hot and bothered when he failed in the test. Leona was all hot and bothered when her escort was late in coming for her. Jerry was hot and bothered about his invention when he couldn't get it to work. It is a small matter; don't get so hot and bothered.
bother, bothered
bother, bothered see
go to the trouble;
hot and bothered.
ở một vị trí đáng bận tâm
Ở một vị trí khó khăn, nguy hiểm, khó khăn hoặc khó chịu, thường là một vị trí bất nghiêm trọng. Tôi đang bận tâm với bài luận này. Tôi dường như bất thể hiểu đúng đoạn đầu tiên. Anh ấy luôn ở trong tình trạng bận tâm kể từ khi đối tác kinh doanh của anh ấy cạn kiệt quỹ lương hưu .. Xem thêm: làm phiền, của, tại chỗ. Xem thêm: