Nghĩa là gì:
adown
adown /ə'daun/- giới từ & phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) ở dưới, xuống, xuống dưới
be in a world of (one's) own Thành ngữ, tục ngữ
a downer (drug)
a drug that relaxes you, a sedative Before bedtime he took a downer to help him relax and sleep.
a downer (sadness)
an event or statement that causes sadness News of the war was a downer. Most of the people dreadedwar.
a dressing down
a scolding, a lecture, a piece of my mind Mother gave me a dressing down when I said bad words.
back down
yield, not challenge, not stand up to Ole won't back down from you. He's ready to fight.
bear down
try harder, bite the bullet If you bear down a little, you can graduate this year.
bed down
lie down and sleep, find a place to sleep After grazing in the valley, the deer will bed down on the hill.
blow me down
I am very surprised, I do not believe it Well, blow me down, Olive. You can cook spinach, too!
bog down
slow to a stop The negotiations bogged down when the union said they would not negotiate about the part-time workers.
break down
fail, not operate, out of order If that copier breaks down again I'm going to give it away.
breakdown
sudden health failure, fall apart After his breakdown, he found an occupation with less stress. ở trong một thế giới của riêng (một người)
Bị tiêu thụ bởi suy nghĩ, trí tưởng tượng, v.v. của một người, đến mức người ta bất nhận thức được hoặc bất nhạy cảm với môi trường xung quanh và / hoặc thế giới bên ngoài nói chung . Khi bắt đầu viết, Helen đang ở trong một thế giới của riêng cô ấy và rất khó để thu hút sự chú ý của cô ấy. dường như bất nhận thức được những điều xảy ra xung quanh bạn; là một người có những ý tưởng mà người khác nghĩ là kỳ lạ: Tôi bất ngạc nhiên khi anh ấy bất biết về điều đó - anh ấy sống trong một thế giới của riêng anh ấy, cậu bé đó. Xem thêm: của, riêng, thế giớiXem thêm:
An be in a world of (one's) own idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in a world of (one's) own, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in a world of (one's) own