sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
to be in eclipse
mất bộ lông sặc sỡ (chim)
ngoại động từ
che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
chặn (ánh sáng của đèn biển...)
làm lu mờ, át hẳn
be in eclipse Thành ngữ, tục ngữ
be in eclipse
To be abbreviating in success or popularity. Sure, that columnist was big 10 years ago, but her career is in concealment now, and I agnosticism her new book will be a big seller.Learn more: eclipseLearn more:
An be in eclipse idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in eclipse, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in eclipse