Nghĩa là gì:
perspective
perspective /pə'spektiv/- danh từ
- tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh
- cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ
- tính từ
- theo luật xa gần; theo phối cảnh
- perspective figuers: hình phối cảnh
- trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ
be in perspective Thành ngữ, tục ngữ
put things in perspective
see things as they are, see the actual size A few days after the flood, I was able to put things in perspective.
get a fresh perspective
to get a different point of view: "Let's ask the sales department for their opinion. The can bring us a fresh perspective." theo quan điểm
1. Để mô tả chính xác bất gian ba chiều trên một bề mặt phẳng, như trong tác phẩm nghệ thuật. Cái hộp đó trong nền bức tranh của bạn trông bất giống như nó trong quan điểm của tôi. Nhận thức về giá trị, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa thực sự của một thứ gì đó. Chà, những rắc rối nhỏ nhặt và những vấn đề của tui giờ đây thực sự nằm trong tầm nhìn của tui khi tui đã thấy được sự tàn phá mà cơn bão gây ra. Nó bất theo quan điểm của cô ấy - cô ấy bất nhận ra rằng mỗi chúng ta sẽ phải nhận 10 năm tù nếu bị bắt .. Xem thêm: quan điểm. Xem thêm:
An be in perspective idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in perspective, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in perspective