be in pole position Thành ngữ, tục ngữ
in opposition to
opposite to反对;同…相反(的)
What he has done is in opposition to his wishes.他事与愿违。
make one's position clear
Idiom(s): make one's position clear
Theme: CLARITY
to clarify where someone stands on an issue.
• I don't think you understand what I said. Let me make my position clear.
• I can't tell whether you are in favor of or against the proposal. Please make your position clear.
jockey for position
Idiom(s): jockey for position
Theme: ADVANTAGE - TAKE
to try to push or maneuver one's way into an advantageous position at the expense of others.
• All the workers in the company are jockeying for position. They all want the manager's job.
• It is unpleasant working for a company where people are always jockeying for position.
scoring position, in
scoring position, in
About to succeed, as in The publisher is in scoring position with that instant book about the trial. This term comes from sports, where it signifies being in a spot where scoring is likely. In baseball it refers to a situation in which a runner is on second or third base. The figurative use of the term dates from the second half of the 1900s. ở vị trí tích cực
Được định vị lý tưởng để thành công. Cụm từ này bắt nguồn từ chuyện đua xe, trong đó vị trí xuất phát ở phía trong của hàng ghế trước ("vị trí cực") được đánh giá là để cải thiện thời cơ chiến thắng của một người. Cô ấy đang ở vị trí cực để giành được học bổng, nhờ tất cả các hoạt động ngoại khóa của mình .. Xem thêm: cực, vị trí. Xem thêm:
An be in pole position idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be in pole position, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be in pole position