be into (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. say mê (cái gì đó)
Quan tâm đến cái gì đó. Con gái tui đột nhiên thích thể thao và thực sự muốn học quần vợt. tham gia (nhà)
Ngoài ra, hãy tham gia. Được quan tâm đến hoặc tham gia (nhà) với. Ví dụ: Cô ấy thực sự thích yoga, hoặc Sau khi bạn nghỉ hưu, điều quan trọng là bạn phải tham gia (nhà) vào một số sở thích mà bạn luôn muốn thử. [Thông thường; giữa những năm 1900] hãy quan tâm đến điều gì đó
(không chính thức) hứng thú với điều gì đó một cách chủ động: Anh ấy thích trượt tuyết một cách lớn .. Xem thêm: article be into
v.
1. Quan tâm hoặc nhiệt tình về điều gì đó: Tôi đang đọc sách bay hư cấu những ngày này. Bạn có thích nhạc bedrock không?
2. Để đạt được một số điểm trong một quá trình hoặc thước đo thời (gian) gian đang diễn ra: Tôi vừa bắt đầu được nửa chừng cuốn sách này khi tui không còn hứng thú với nó. Chúng tui đã bước sang tháng Tư trước khi tuyết ngừng rơi.
. Xem thêm:
An be into (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be into (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be into (something)