Nghĩa là gì:
absolute path
absolute path- (Tech) đường dẫn tuyệt đối
be on (one's) pat Thành ngữ, tục ngữ
a pat answer
a planned or memorized answer, a canned answer You won't get the job if you give a pat answer to every question.
cross paths
meet, encounter We'll cross paths again, I'm sure. Until then, good luck.
down pat
memorized, just right Flora had her speech down pat. She had practised it many times.
down the garden path
(See lead you down the garden path)
lead you down the garden path
tell you a false story, give you a line He said the trip to Paris was free. He led me down the garden path.
lose patience
not be patient any longer, out of patience Mom is losing patience with us because we don't obey her.
oilpatch
the local oil industry, the oil business Calgary's oilpatch does not control the price of oil and gas.
on the warpath
very angry, looking for trouble He is really on the warpath today so you should stay out of his way.
out of patience
having no more patience, lose patience I'm out of patience with the kids. They're fighting all the time.
pat answer
(See a pat answer) ở bên (của một người) vỗ về
Không có ai khác; là của riêng mình. Được rút ngắn từ tiếng lóng có vần của Úc "là trên Pat Malone của một người", đề cập đến một bản carol về một người Ireland (được gọi là Pat Malone), người vừa phải chịu nhiều bất hạnh sau khi di cư đến Úc. Chủ yếu được nghe ở Úc. Thành thật mà nói, sau một tuần làm chuyện bận rộn, tui thích được nghỉ ngơi hơn là dành thời (gian) gian cuối tuần cho một đống người. Mary's vừa được vỗ về cô ấy kể từ khi Rupert chia tay với cô ấy vào tuần trước .. Xem thêm: on, pat. Xem thêm:
An be on (one's) pat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be on (one's) pat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be on (one's) pat