Nghĩa là gì:
afoot
afoot /ə'fut/- tính từ & phó từ
- đi bộ, đi chân
- to go afoot throught the forest: đi bộ xuyên qua rừng
- trở dậy; hoạt động
- to be early afoot: trở dậy sớm
be on the back foot Thành ngữ, tục ngữ
best foot forward
(See put your best foot forward)
Big Foot
"a large ape-man living in the forests of western N. America; Big Foot" Gary told me he saw Big Foot's tracks in the sand beside the Kootenay River.
caught flatfooted
not ready to respond, mind in neutral Esposito was caught flatfooted by Lemaire's slapshot - an easy goal!
fancy footwork
neat maneuvers, clever moves You did some fancy footwork to answer their questions. Bravo!
flatfoot
policeman, a constable who walks the streets Ted is a flatfoot in Regina. He works for Regina City Police.
flatfooted
(See caught flatfooted)
foot in the door
an opening or opportunity I finally got a foot in the door when they accepted my application.
foot the bill
pay The company will foot the bill for his move to Chicago.
footloose and fancy free
carefree, not committed, devil-may-care When the kids moved out, we were footloose and fancy free!
get off on the wrong foot
make a bad start, begin with a mistake Unfortunately my relationship with my new teacher got off on the wrong foot. ở chân sau
Ở vào thế bất lợi, rút lui hoặc thất bại. Một phần lớn tài trợ của chúng tui đã bị cắt vào phút cuối, vì vậy dự án này vừa được tiến hành trở lại ngay từ đầu. Công ty hàng bất thống trị một thời (gian) đã trở lại kể từ khi có một số đối thủ cạnh tranh bất kém phần tham gia (nhà) vào thị trường .. Xem thêm: back, foot, on. Xem thêm:
An be on the back foot idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be on the back foot, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be on the back foot