Nghĩa là gì:
amend
amend /ə'mend/- ngoại động từ
- sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
- to amend one's way of living: sửa đổi lối sống
- bồi bổ, cải tạo (đất)
- to amend land: bồi bổ đất
- sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
- to amend a law: bổ sung một đạo luật
- nội động từ
- trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
- (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ
be on the mend Thành ngữ, tục ngữ
make amends
apologize to someone you have hurt, make up for What can I do to make amends for opening her personal mail?
mend fences
solve political problems, listen to voters Every summer the politicians go home and try to mend fences.
mend one
do something to make people like you after a fight, strengthen oneimprove one
on the mend
healing, becoming healthy again Jake's had open-heart surgery, but he's on the mend.
mend one's ways
Idiom(s): mend one's ways
Theme: BEHAVIOR - IMPROVEMENT
to improve one's behavior.
• John used to be very wild, but he's mended his ways.
• You'll have to mend your ways if you go out with Mary She hates people to be late.
mend one's fences
Idiom(s): mend (one's) fences
Theme: RESTORE
to restore good relations (with someone).
• I think I had better get home and mend my fences. I had an argument with my daughter this morning.
• Sally called up her uncle to apologize and try to mend fences.
Least said soonest mended.
The more discreet you are, the less damage you cause.
It is never too late to mend.
It is always possible to improve one's conduct, no matter how long one has lead a morally bad life.
mend one's fences|fence|fences|mend
v. phr., informal To do something to make people like or follow you again; strengthen your friendships or influence. The senator went home from Washington to mend his fences. John saw that his friends did not like him, so he decided to mend his fences.
mend one's ways|mend|way|ways
v. phr. To reform; change one's behavior from negative to positive. He had better mend his ways or he'll wind up in jail. được chữa trị
Để có sức khỏe tốt trở lại sau một thời (gian) gian bị thương hoặc bệnh tật. Jill rất vui khi được chữa trị sau thời (gian) gian nằm viện. Vâng, tui đã bị ốm vào đầu tuần này, nhưng tui đang chữa bệnh ngay bây giờ .. Xem thêm: chữa bệnh, trên , trên ˈmend
(không chính thức, đặc biệt là tiếng Anh Anh) đang khỏe hơn sau một cơn ốm hoặc chấn thương: Jan bị ốm rất nặng, nhưng cô ấy hiện đang được chữa khỏi. OPPOSITE: trên những chặng cuối cùng của bạn / của nó. Xem thêm: mend, on. Xem thêm:
An be on the mend idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be on the mend, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be on the mend