Nghĩa là gì:
addle-brained
addle-brained /'ædl'breind/- tính từ
- đầu óc lẫn quẫn, quẫn trí, rối trí
be out of (one's) brain Thành ngữ, tục ngữ
beat one's brains out
try very hard to understand or do something.
birdbrain
a person with a tiny brain, dumbo Hey, birdbrain. Why are you throwing money in the river?
brain
(See what a brain)
brain drain
emigration of intelligent people If Canada's best professors move away, it's called a brain drain.
brain is fried
brain is very tired or ruined by drug abuse After writing six exams, my brain was fried - too much studying!
brain storm
think of ideas together, think tank Our family decided to brain storm the problem of wasting food.
brain traffic
thoughts and information moving through the brain I wish I could turn off my mind when brain traffic is too heavy.
hairbrain
not sensible, irrational, crazy, kooky Eric is talking about a hairbrain plan to train ants as employees.
more money than brains
rich but not intelligent, money to burn, moneybags He bought a house but didn't use it, rent it or sell it. He has more money than brains!
pick the brains of
get ideas or information about something by asking an expert We picked the brains of the official who was sent to talk about the pollution problem. mất trí óc của (một người)
Bị say nặng bởi ma túy hoặc rượu, đặc biệt là đến mức trở nên không thức, không nghĩa hoặc mất kiểm soát. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Tôi nghĩ ai đó có thể vừa pha chế đồ uống của Jack với một loại ma túy nào đó, bởi vì anh ấy đột nhiên mất trí não. Jane luôn thực sự bạo lực khi cô ấy mất trí óc như vậy. Tôi vừa phải đưa anh trai tui rời khỏi bữa tiệc vì anh ấy vừa mất trí nhớ trên LSD .. Xem thêm: brain, of, out. Xem thêm:
An be out of (one's) brain idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be out of (one's) brain, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be out of (one's) brain