Nghĩa là gì:
aliphatic
aliphatic /,æli'fætik/- tính từ
- (hoá học) béo
- aliphatic compound: hợp chất béo
be talking through (one's) hat Thành ngữ, tục ngữ
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
all that jazz
all related things, other similar topics They were talking about UFO's and all that jazz.
and that's that
that is final, that is the way it will be done You will be home by 10 p.m., and that's that!
at the drop of a hat
without waiting, immediately, promptly He will stop working and help you at the drop of a hat if you ask him politely.
bite the hand that feeds one
turn against or hurt a helper or supporter, repay kindness with wrong My niece is biting the hand that feeds her if she keeps abusing the help that her parents are giving her.
bite the hand that feeds you
be unkind to the one who cares for you or pays you If you criticize your employer, you bite the hand that feeds you.
bury the hatchet
stop arguing or fighting, throw down your arms When will the English and the French bury the hatchet?
buy that
believe that, eat that He says he went to see his friends at the park. I can buy that.
catch me doing that
see me doing that, find me doing that You won't catch me skydiving. It's too dangerous. nói chuyện qua cái mũ của (một người)
1. Nói những điều ngu xuẩn; nói những điều không nghĩa. Đừng bận tâm đến Jonathan, Mary, anh ấy chỉ nói qua mũ một lần nữa thôi. Phóng lớn thành tích hoặc kiến thức của một người về một số môn học; bịp bợm hoặc khoe khoang. Dorothy tiếp tục nói rằng cô ấy có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai trong trường của chúng tôi, nhưng cô ấy sẽ nói qua cái mũ của mình nếu bạn hỏi tôi. Có vẻ như ứng viên vừa nói chuyện ngả mũ trong một khoảng thời (gian) gian khi cuộc tranh luận chuyển sang chủ đề chính sách thuế và luật .. Xem thêm: hat, talk, through be talking through your hat
INFORMALIf addition is nói chuyện qua cái mũ của họ, những gì họ đang nói là ngớ ngẩn hoặc trả toàn bất chính xác. Bà Smith vừa nói với Adam rằng anh ta đang nói chuyện qua cái mũ của mình nếu anh ta nghĩ rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ hoạt động. Nói thật, tui nghĩ anh ấy đang nói chuyện qua chiếc mũ của mình .. Xem thêm: hat, noi chuyen, qua. Xem thêm:
An be talking through (one's) hat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be talking through (one's) hat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be talking through (one's) hat