Nghĩa là gì:
Addition rule
Addition rule- (Econ) Quy tắc cộng.
+ Một quy tắc để xác định ĐẠO HÀM của một hàm đối với một biến số, trong đó hàm này bao gồm phép cộng tuyến tính của 2 hàm riêng biệt hoặc nhiều hơn trở lên của các biến.
be the exception that proves the rule Thành ngữ, tục ngữ
as a rule
usually, as a habit As a rule I usually get up at 7:00 AM every morning.
bend the rules
change the rules to help, look the other way Ed won't accept late reports. He won't bend the rules.
break the law/rules
not obey the law, commit a crime If you rob a store, you are breaking the law.
follow the rules
read the rules and do what they say, toe the line If everybody follows the rules, we'll have fewer accidents.
golden rule
(See The Golden Rule)
hard and fast rule
rules that cannot be altered to fit special cases There is no hard and fast rule that says you can
rule of thumb
general rule, guideline The rule of thumb for a resume is Don't exceed two pages.
rule out
decide against, eliminate They still haven
rule the roost
be the dominant one in the family She seems rather quiet but she really rules the roost in their family.
The Golden Rule
Do unto others as you would have them do unto you. If everyone lived by The Golden Rule, you may not like the way you are treated. là ngoại lệ chứng minh quy tắc
mâu thuẫn với quy tắc và do đó xác nhận rằng quy tắc còn tại. A: "Chúng tui luôn được yêu cầu phải ngủ đủ 8 tiếng, nhưng tui thường cảm giác thực sự chệnh choạng khi ngủ nhiều như vậy." B: "Chà, tui đoán bạn là ngoại lệ chứng tỏ quy luật.". Xem thêm: ngoại lệ, chứng minh, quy tắc, điều đó. Xem thêm:
An be the exception that proves the rule idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with be the exception that proves the rule, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ be the exception that proves the rule