Nghĩa là gì:
beholder
beholder /bi'houldə/- danh từ
- người xem, người ngắm; khán giả
- người chứng kiến, người được mục kích
beauty lies in the eyes of the beholder Thành ngữ, tục ngữ
beauty is in the eye of the beholder
each person has a different idea of what is beautiful, one man's garbage... "To him, the statue is elegant; to me, it's ugly. Beauty is in the eye of the beholder!"
Beauty is in the eye of the beholder.
Different people have different tastes. vẻ đẹp nằm trong con mắt của người xử trí
câu tục ngữ Cách hiểu hay gần đúng về vẻ đẹp sẽ khác nhau rất nhiều giữa những người khác nhau. Bạn có thể bất thích chiếc áo khoác mới của tôi, nhưng vẻ đẹp là trong mắt người nhìn. Tôi bất nghĩ bạn trai của Annabelle hấp dẫn đến vậy, nhưng vẻ đẹp là trong mắt của người xử sự, tui đoán .. Xem thêm: beauty, beholder, eye, lie, của. Xem thêm:
An beauty lies in the eyes of the beholder idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with beauty lies in the eyes of the beholder, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ beauty lies in the eyes of the beholder