become of (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. trở thành của (một)
Tình cờ hoặc bắt gặp một. Tôi vừa không gặp lại người bạn thân thời (gian) thơ ấu của mình trong nhiều năm. Tôi tự hỏi điều gì vừa trở thành của cô ấy .. Xem thêm: trở thành, của trở thành của ai đó hoặc điều gì đó
xảy ra hoặc xảy ra với ai đó hoặc điều gì đó. Joe và những người bạn của anh ấy vừa ra sao? Tôi bất biết điều gì vừa xảy ra với chiếc tất kẻ sọc khác của tui .. Xem thêm: trở thành, của trở thành của
Xảy ra, bắt đầu, là số phận của, như tui đã bất gặp Joe trong một năm ; cuốn sách của anh ấy vừa trở thành cái gì? Kinh thánh King James có câu thành ngữ này (Sáng thế ký 37:20): "Chúng ta sẽ xem những gì sẽ trở thành những giấc mơ của anh ấy." [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: trở thành, của trở thành của
v. Xảy ra với ai đó hoặc điều gì đó; là số phận của một ai đó hoặc một cái gì đó: Không ai thực sự biết những gì vừa trở thành của huấn luyện viên sau khi ông ấy nghỉ hưu. Những gì vừa trở thành của khu vườn cũ?
. Xem thêm: trở thành, của. Xem thêm:
An become of (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with become of (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ become of (one)