Nghĩa là gì:
community
community /kə'mju:niti/- danh từ
- dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...)
- we must work for the welfare of the community: chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của nhân dân
- phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...)
- a religious community: giáo phái
- the foreign community in Paris: nhóm người ngoại quốc ở Pa-ri
- sở hữu cộng đồng, sở hữu chung
- community of religion: cộng đồng tôn giáo
- community of interest: cộng đồng quyền lợi
- (the community) công chúng, xã hội
bedroom community Thành ngữ, tục ngữ
cộng cùng phòng ngủ
Một cộng cùng trong đó hầu hết tất cả người đi làm ở nơi khác (và do đó thường chỉ về nhà để ngủ trong tuần làm việc). Vì tui vẫn đang đi học nên tui không chắc mình muốn sống trong một thị trấn tương tự như một cộng cùng phòng ngủ — tui muốn có thể dành thời (gian) gian với tất cả người vào ban ngày khi tui không ở trong lớp .. Xem thêm :phòng chốngngủ, cộng đồng. Xem thêm:
An bedroom community idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bedroom community, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bedroom community