Nghĩa là gì:
abhorred
abhor /əb'hɔ:/- ngoại động từ
- ghê tởm; ghét cay ghét đắng
better dead than red Thành ngữ, tục ngữ
a red-letter day
a special day, a memorable day This is going to be a red-letter day. I found my lost keys!
a redneck
a person who is intolerant of other opinions and cultures, a bigot "If you ask a redneck he'll say, ""Find a job or starve - and if you don't like it, too bad."""
all fired up
eager, enthused, gung ho Ian gets all fired up when he sees Kari. There's love in his eyes.
bat five hundred
hit half the times at bat, win half the competitions If you solve five problems out of ten, you're batting five hundred.
catch (someone) red-handed
catch someone in the middle of doing something wrong The woman was caught red-handed at the store trying to steal some cosmetics.
caught red-handed
caught with evidence, caught in the act The smuggler was caught redhanded with a kilo of cocain.
checkered career
career with failures, history of good and bad His checkered career may ruin his chance of being elected.
chicken-livered
cowardly, easily scared He called his friend chicken-livered which made him very angry.
dead tired
very tired, blotto, zonked After fighting the fire, they were dead tired - exhausted.
deserve credit
deserve praise or thanks, give her credit David deserves credit for finding the lost keys. Thank you, boy.thà chết còn hơn đỏ
Khẩu hiệu phản đối Đảng Cộng sản thời (gian) Chiến tranh Lạnh (biểu thị bằng màu đỏ). Tôi bất thể tin rằng bây giờ bạn đang ủng hộ Cộng sản! Tôi luôn nói thà chết còn hơn đỏ!. Xem thêm: tốt hơn, chết, đỏchết tốt hơn đỏ
viễn cảnh chiến tranh hạt nhân thích hợp hơn viễn cảnh của một xã hội Cộng sản. Biểu hiện này là một khẩu hiệu chiến tranh lạnh; nó vừa bị các nhà vận động giải trừ vũ khí hạt nhân vào cuối những năm 1950 đảo ngược thành màu đỏ tốt hơn là chết .. Xem thêm: tốt hơn, chết, đỏ. Xem thêm:
An better dead than red idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with better dead than red, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ better dead than red