Nghĩa là gì:
abstention
abstention /æb'stenʃn/- danh từ
- sự không tham gia bỏ phiếu
big tent Thành ngữ, tục ngữ
anal retentive
too concerned with detail, pedantic Amy is anal retentive. She writes down everything the teacher says.
bone of contention
point of disagreement, controversial point Job security is the bone of contention in our discussions.
call attention to
ask you to read or notice, draw attention to I would like to call attention to the student parking problem.
draw attention to
"ask people to notice; show or display to people" If you wear a short skirt, you draw attention to your legs.
draw it to my attention
tell me about it, cause me to be aware of it Spelling is a problem. Thanks for drawing it to my attention.
get your attention
cause you to be aware of, catch your eye When Marylou walked by, that got your attention.
on tenterhooks
carefully, cautiously, afraid to move He's cautious since his accident. He drives around on tenterhooks.
pay attention
look at or listen to with full attention He never pays attention to what his supervisor tells him.
pitch a tent
put up a tent We pitched the tent in a nice field beside a stream.
realize your potential
be the best you can, come into your own If you work for a good company, you can realize your potential. lều lớn
1. danh từ Một nhóm, phong trào hoặc triết lý thu hút hoặc phục vụ, hoặc bao gồm số lượng thành viên rộng lớn rãi và (nhiều) đa dạng nhất có thể. Chúng tui tự hào nhà thờ của chúng tui là một cái gì đó của một cái lều lớn, chào đón bất kỳ và tất cả những người muốn tham gia (nhà) với chúng tôi. Đảng đang cố gắng thiết lập mình như một cái lều lớn, mở rộng lớn mục tiêu của mình để thu hút lượng cử tri lớn nhất có thể. tính từ Thu hút hoặc phục vụ, hoặc bao gồm, số lượng thành viên rộng lớn rãi và (nhiều) đa dạng nhất có thể. Thường được gạch nối. Theo ý kiến của tôi, chính trị lều lớn của họ, trong khi tiếp cận nhiều người hơn, làm loãng hiệu lực của mục tiêu của họ .. Xem thêm: lều lớn, một lều lớn
Một lều lớn là một nhóm chẳng hạn như một đảng chính trị bao gồm những người có nhiều ý kiến. Họ cho rằng đảng nên là một cái lều lớn, mà tư cách thành viên duy nhất nên là niềm tin chung vào thuế thấp hơn và chính phủ nhỏ hơn .. Xem thêm: to, lều. Xem thêm:
An big tent idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with big tent, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ big tent