Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
bill for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. bill (một) cho (cái gì đó)
Để gửi cho ai đó hóa đơn cho một hàng hóa được giao hoặc một dịch vụ được cung cấp. Tôi sẽ bất ăn mừng quá nhiều — nếu bạn bất phải trả trước hôm nay, tui chắc chắn họ sẽ lập hóa đơn thanh toán cho bạn sau .. Xem thêm: bill hãy tính trước cho ai đó
để nhờ ai đó để thanh toán cho một cái gì đó bằng văn bản. Chỉ cần lập hóa đơn cho tui về số dư. Cô lập hóa đơn cho các khoản chi phí của mình và sau đó cố gắng khấu trừ chi phí vào thuế thu nhập của mình .. Xem thêm: bill. Xem thêm:
An bill for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bill for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bill for