bind over Thành ngữ, tục ngữ
bind over
compel legally to do sth.使…保证做
The two men were bound over to keep the peace.这两个人被勒令守法。
The magistrate said,“I shall bind you over to keep the peace.”地方法官说:“我要你遵纪守法。” ràng buộc hơn
1. Trình bày tội phạm trước cơ quan pháp luật. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bind" và "over." A: "Ai đang bị thẩm vấn?" B: "Một người nào đó mà những người trong đội tuần tra vừa đến bộ phận của chúng tui đêm qua." 2. Sử dụng nghĩa vụ pháp lý để gây ra một hành động cụ thể (chẳng hạn như hầu tòa hoặc tránh rắc rối), với tư cách là tội phạm. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "bind" và "over." Luật sư của tui tin rằng thẩm phán sẽ ràng buộc tui để đổi lấy hành vi tốt của tui .. Xem thêm: ràng buộc, hơn ràng buộc ai đó hơn (với ai đó hoặc điều gì đó)
để giao ai đó cho một cơ quan pháp luật nào đó; để giao một người nào đó cho một số cơ quan pháp lý. (Một cách sử dụng hợp pháp.) Họ trói kẻ tình nghi với cảnh sát trưởng. Cảnh sát trưởng sẽ ràng buộc nghi phạm vào nhà tù quận .. Xem thêm: ràng buộc, hơn ràng buộc hơn
Buộc ai đó làm hoặc bất làm điều gì đó; giữ tại ngoại hoặc giữ theo thế chấp. Ví dụ, cảnh sát trưởng sẽ ràng buộc nghi phạm giết người vào bộ phận giết người. Cụm từ này gần như luôn được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý. [Cuối những năm 1500]. Xem thêm: bind, over bind over
v. Đặt một người nào đó có nghĩa vụ tài chính như một sự đảm bảo cho sự xuất hiện của người đó tại phiên tòa hoặc hành vi tốt của họ trong một khoảng thời (gian) gian: Tôi bị bắt vì tội xả rác, và tòa án buộc tui phải giữ hòa bình trong sáu tháng. Sau một phiên điều trần ngắn, thẩm phán buộc tội kẻ sát nhân ra tòa và ấn định khoản trước bảo lãnh là một triệu đô la.
. Xem thêm: ràng buộc, kết thúc. Xem thêm:
An bind over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bind over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bind over