Nghĩa là gì:
bemoan
bemoan /bi'moun/- ngoại động từ
- than khóc, nhớ tiếc (ai, cái gì)
bitch and moan Thành ngữ, tục ngữ
chó cái và rên rỉ
tiếng lóng thô lỗ Để phàn nàn về ai đó hoặc điều gì đó. Cụm từ này thường biểu thị sự khó chịu của người nghe về những lời phàn nàn. Ôi cậu nhóc, hôm nay ông chủ tịch chết tiệt nào đang khốn cùng nạn và rên rỉ thế này? Nếu bạn quá ghét công chuyện của mình, hãy bỏ chuyện than vãn và than vãn về nó và tìm kiếm một công chuyện mới !. Xem thêm: và, chó cái, rên rỉ. Xem thêm:
An bitch and moan idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bitch and moan, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bitch and moan