Nghĩa là gì:
chew
chew /tʃu:/- danh từ
- sự nhai
- to have a chew at something: nhai vật gì
- sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai
- động từ
- ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui
- to chew upon (over) something: ngẫm nghĩ cái gì
- to bite off more than one can chew
- to chew the rag (the fat)
- (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc
bite off more than (one) can chew Thành ngữ, tục ngữ
bite off more than one can chew
take responsibility for more than one can
bite off more than you can chew
begin more tasks than you can complete When I took the night class, I bit off more than I could chew.
chew him out
lecture him, scold him, give him hell (see give you hell) My sister chewed me out for taking her car. She gave me hell.
chew the fat
chat We stayed up very late last night chewing the fat about our university days.
chew the fat/ chew the rag
talk, visit, have a chin wag I'll go and get the wine while you two relax and chew the fat.
Saskatchewan pheasant
magpie, black and white bird Two Saskatchewan pheasants flew out of the bush.
chew
to be of poor quality, displeasing
chewy
a joint sprinkled with cocaine
chew sb out
Idiom(s): chew someone out AND eat someone out
Theme: SCOLDING
to scold someone; to bawl someone out thoroughly. (Informal. Used much in the military.)
• The sergeant chewed the corporal out; then the corporal chewed the private out.
• The boss is always chewing out somebody.
• The coach ate out the entire football team because of their poor playing.
chew the rag
Idiom(s): chew the fat AND chew the rag
Theme: COMMUNICATION - VERBAL
to have a chat with someone; to talk very informally with one's close friends. (Informal.)
• Hi, old buddy! Come in and let's chew the fat.
• They usually just sat around and chewed the rag. They never did get much done.
cắn nhiều hơn (một) con có thể nhai
Đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn một con có thể đảm đương. Tôi vừa cắn nhiều hơn những gì tui có thể nhai khi tui tình nguyện quản lý ba đội liên minh nhỏ trong một mùa giải .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, nhiều hơn nữa, bỏ đi cắn nhiều hơn một có thể nhai
1. Lít để lấy một lượng thức ăn lớn hơn người ta có thể nhai một cách dễ dàng hoặc thoải mái. Tôi vừa cắn nhiều hơn những gì tui có thể nhai, và gần như bị nghẹn.
2. Hình. Để tiếp nhận (về) nhiều hơn một người có thể giải quyết; quá tự tin. Ann lại kiệt sức. Cô ấy luôn cắn nhiều hơn có thể nhai .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, nhiều hơn, bỏ đi, một cắn nhiều hơn một có thể nhai
Đảm nhận nhiều chuyện hơn hoặc một nhiệm vụ lớn hơn một có thể xử lý, như trong Với hai công chuyện bổ sung, Bill rõ ràng đang cắn nhiều hơn những gì anh ta có thể nhai. Các thông báo chống lại chuyện ăn quá nhiều xuất hiện trong các nguồn thời (gian) Trung cổ, mặc dù phép ẩn dụ đặc biệt này, đen tối chỉ đến chuyện ăn nhiều thức ăn hơn người ta có thể nhai, chỉ có từ khoảng năm 1870. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, nhiều hơn, bỏ đi, một cắn nhiều hơn bạn có thể nhai
Nếu bạn cắn nhiều hơn có thể nhai, bạn cố gắng làm một nhiệm vụ quá lớn đối với bạn hoặc quá khó. Tôi bất biết liệu mình có thể ghi nhớ một đoạn văn bản có độ dài như vậy hay bất và bắt đầu e sợ rằng mình vừa cắn nhiều hơn những gì mình có thể nhai. Đừng cắn nhiều hơn những gì bạn có thể nhai chỉ đơn giản vì tất cả thứ đang diễn ra rất tốt .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, hơn nữa, bỏ đi hãy cắn nhiều hơn những gì bạn có thể nhai
hãy cam kết với bạn bất thể thực hiện được .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, hơn nữa, tắt cắn đứt ˌ added than you can ˈchew
(không chính thức) cố gắng làm điều gì đó quá khó đối với bạn hoặc bạn bất có đủ thời (gian) gian để làm: Anh ấy hứa sẽ trả thành tất cả công chuyện này vào cuối tuần nhưng tui có cảm giác anh ấy cắn nhiều hơn có thể nhai .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, hơn nữa, tắt cắn thêm hơn (một) có thể nhai
Để quyết định hoặc cùng ý làm nhiều hơn một người cuối cùng có thể trả thành .. Xem thêm: cắn, có thể, nhai, nhiều hơn, tắt. Xem thêm:
An bite off more than (one) can chew idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bite off more than (one) can chew, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bite off more than (one) can chew