Nghĩa là gì:
abandon
abandon /ə'bændən/- ngoại động từ
- bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
- to abandon a hope: từ bỏ hy vọng
- to abandon one's wife and children: ruồng bỏ vợ con
- to abandon oneself to: đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)
- danh từ
- sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
blanket ban Thành ngữ, tục ngữ
bananas
very excited, nearly crazy When we won the cup, the crowd went bananas.
bang
have sex with, lay """Did you bang her, Ted?"" ""If I did, I wouldn't tell you."""
bang for the buck
value for the money spent We were able to get a big bang for our buck when we advertised on the Internet.
bang for your buck
fun for your money, value for your dollar You get more bang for your buck at garage sales. They're fun!
bang on
exactly right, very true, correct, spot on Your answer to Question 3 was bang on. It was correct.
bank on
be sure of, count on You can bank on them to come and help the company.
banker's hours
short work hours My sister's husband owns his own company and is able to work banker's hours with his large staff.
bankroll
provide the money to begin, front me If you'll bankroll me, I'll open a bistro on Mars.
break the bank
win all the money at a casino gambling table He broke the bank at the casino and walked away with a lot of money.
do a bang-up job
" do a very good job; do very well at something." cấm toàn diện
Một lệnh cấm áp dụng cho hoặc ảnh hưởng đến tất cả hoặc phần lớn một nhóm người hoặc sự vật nhất định. Chính phủ bất thể đặt một lệnh cấm đối với các luật sư? Theo nghĩa đen, bất ai muốn ai đó có mặt tại nhà của họ, bất báo trước, cố gắng bán một cái gì đó. Nhà trường đang đưa ra lệnh cấm sử dụng điện thoại thông minh trong giờ học, gây nhiều bức xúc cho học sinh .. Xem thêm: cấm, chăn. Xem thêm:
An blanket ban idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blanket ban, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blanket ban