block out Thành ngữ, tục ngữ
block out
1.mark out in blocks标示街区
The area has been blocked out,and building will begin soon.这个地区的建筑图纸已经画好,不久就要施工。
2.stop from getting through阻止通过
That wall blocks out all the light.那堵墙挡住全部光线。
3.stretch out roughly without details;plan画出…的草图;写出…提纲
He's blocked out an outline for his essay.他已经写好了论文提纲。 chặn
1. Để ngăn một cái gì đó bị nhìn thấy, gây chú ý hoặc xâm nhập vào nhận thức của một người. Tôi phải ngăn chặn tất cả sự phân tâm và chỉ cần ngồi xuống và viết tờ giấy này. Rèm cửa của bạn bất đủ mờ để chặn tất cả ánh sáng mặt trời. Một số tên trong danh sách này vừa bị chặn, có nghĩa là chúng tuyệt cú mật.2. Để tránh nghĩ về hoặc nhớ điều gì đó, thường là vì nó căng thẳng hoặc chấn thương. Nhiều nạn nhân chấn thương cố gắng ngăn chặn những điều khủng khiếp vừa xảy ra với họ. Để dành một khoảng thời (gian) gian cho ai đó hoặc điều gì đó. Nếu tui chặn một phần thời (gian) gian quý báu của mình để gặp bạn, thì tốt hơn hết bạn nên xuất hiện! Mẹ bắt tất cả chúng tui phải ra ngoài vài giờ vào chiều Chủ nhật để dọn dẹp nhà để xe. Để giải thích cặn kẽ các rõ hơn của một cái gì đó. Sau khi người giám sát mới của chúng tui chặn tầm nhìn của anh ấy đối với chuyện tổ chức lại bộ phận, điều đó có ý nghĩa hơn đối với chúng tui .. Xem thêm: chặn, bỏ chặn điều gì đó
1. để che khuất một cái nhìn rõ ràng về một cái gì đó. Cây cối chắn nắng. Những bụi cây che khuất tầm nhìn của tui về chiếc xe đang lao tới.
2. để đặt một cái gì đó ra một cách cẩn thận; để vạch ra các rõ hơn của một cái gì đó. Cô ấy vừa chặn nó cho chúng tôi, vì vậy chúng tui có thể hiểu. Hãy để tui chặn dự án này cho bạn ngay bây giờ .. Xem thêm: chặn, bỏ chặn
v.
1. Để ngăn bất cho một thứ gì đó bị nhìn thấy: Khói từ núi lửa vừa chặn ánh nắng mặt trời. Bộ lọc Internet này chặn ngôn ngữ tục tĩu.
2. Để cố tình quên hoặc ngừng suy nghĩ về điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó khó chịu: Cô ấy vừa chặn những rõ hơn khủng khiếp của vụ tai nạn. Những ký ức về thời (gian) thơ ấu của anh ấy thật đau khổ và anh ấy vừa chặn chúng hết mức có thể.
3. Để bố cục hoặc trình bày rõ hơn của điều gì đó: Đạo diễn vừa chặn chuyển động của các diễn viên trên sân khấu. Hội cùng thành phố vừa chặn ngân sách mới.
. Xem thêm: chặn, hết. Xem thêm:
An block out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with block out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ block out