blood out of a stone Thành ngữ, tục ngữ
Blood out of a stone
If something is like getting blood out of a stone, it is very difficult indeed.gạch đá đổ máu
Điều gì đó rất khó đạt được, đặc biệt là khi đối xử với người khác theo một cách nào đó. Chúc may mắn khiến một nhóm trẻ mới biết đi ngồi yên—giống như lấy máu ra khỏi đá vậy. A: "Tại sao bạn bất xin bố tiền?" B: "Bởi vì xin bố cho mượn trước chẳng khác nào cố nặn đá ra máu.". Xem thêm: máu, của, ra, đá. Xem thêm:
An blood out of a stone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blood out of a stone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blood out of a stone