Nghĩa là gì:
basket lunch
basket lunch /'bɑ:skit'dinə/ (basket_lunch) /'bɑ:skit'lʌntʃ/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bữa ăn trong cuộc đi chơi cắm trại ngoài trời
blow (one's) lunch Thành ngữ, tục ngữ
do lunch
have lunch together, eat lunch We'll do lunch tomorrow, OK? Do you like salads?
out to lunch
crazy, mad He is totally out to lunch but is still a very nice person.
in my lunch
nosy
lunch
to act stupid or crazy
blow one's lunch
Idiom(s): blow one's lunch AND blow one's cookies
Theme: VOMIT
to vomit. (Slang.)
• The accident was so horrible I almost blew my lunch.
• Don't run so hard, or you'll blow your cookies.
Have your lunch handed to you
If you have you lunch handed to you, you are outperformed and shown up by someone better.
Legend in your own lunchtime
Somebody who becomes a legend in their own lifetime acquires fame, but often only to a select or specialist audience, while they are still alive.
Lose your lunch
(UK) If you lose your lunch, you vomit.
There's no such thing as a free lunch
This idiom means that you don't get things for free, so if something appears to be free, there's a catch and you'll have to pay in some way.
out to lunch|lunch|out
adj., slang, informal 1. Gone for the midday meal. 2. Inattentive; daydreaming; inefficient; stupid. Neil Bender is just out to lunch today.Tiếng lóng của thổi (một người) ăn trưa
Để nôn. Tôi cảm giác như mình sắp đánh bay bữa trưa của mình vì say sóng trên chiếc thuyền đó .. Xem thêm: thổi, ăn trưa bữa trưa của ai đó
và mất bữa ăn trưa của một người; thổi bánh quy của một người; thổi cửa hàng tạp hóa của một ngườiSl. để nôn. Tôi suýt mất ăn trưa, tui chạy rất vất vả. Tôi muốn phá tan bữa trưa của mình, đó là cảm giác thối rữa của tôi. Anh ấy bị say xe và làm nổ bánh quy của mình khắp ghế trước .. Xem thêm: blow, cafeteria draft Cafeteria
verbSee draft chunks. Xem thêm: thổi, ăn trưa thổi bữa trưa
verbSee draft one’s trưa. Xem thêm: Blow, Cafeteria draft (one’s) Cafeteria
và mất TV ăn trưa của một người. để làm trống dạ dày của một người; để nôn. Tôi suýt mất ăn trưa, tui chạy rất vất vả. Tôi vừa thổi bữa trưa của mình khi chỉ nhìn cô ấy chạy. . Xem thêm: đòn gánh, bữa trưa. Xem thêm:
An blow (one's) lunch idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow (one's) lunch, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow (one's) lunch