blow a hole in something Thành ngữ, tục ngữ
about to do something
on the point of doing something She was about to leave when the phone rang.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
bend over backwards to do something
try very hard If I can, I will bend over backwards to help you get a promotion in the company.
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
bring home the importance of something to someone
make someone fully realize something He was unable to bring home the importance of arriving early for the meeting.
bring something on
cause to develop rapidly I don
brush up on something
review something one has already learned I
can't make heads or tails of something
" can't understand something at all;"
dead set against something
determined not to do something They are dead set against their son going to Europe for a year. thổi một lỗ vào (cái gì đó)
1. Để chỉ ra hoặc phơi bày những sai sót trong điều gì đó. Tôi bất muốn làm lỗ hổng trong lập luận của bạn chống lại chuyện chuyển chỗ ở, nhưng chi phí sinh hoạt thực sự bất cao ở đó. Lấy, sử dụng hết hoặc cạn kiệt một lượng lớn trước có sẵn trong một thứ gì đó, chẳng hạn như ngân sách, ví trước của một người, v.v. Chi phí sửa chữa xe thực sự sẽ thổi bay khoản tiết kiệm của chúng ta. Những bài học piano riêng của Tammy đang thổi một lỗ hổng trong ví của tui !. Xem thêm: thổi, lỗ thổi lỗ cái gì
1. Nếu một sự kiện làm thủng một thứ gì đó chẳng hạn như kế hoạch, hệ thống hoặc mục tiêu, nó sẽ làm hỏng hoặc giảm hiệu quả của nó. Các cơn bão nhiệt đới vừa thổi một lỗ hổng trong các mục tiêu sản xuất dầu khí của công ty. Quyết định thôi giữ chức giám đốc tài chính của Richardson vừa thổi một lỗ hổng trong kế hoạch tăng trưởng của công ty.
2. Nếu điều gì đó làm thủng một lỗ hổng trong một ý kiến hoặc lập luận, điều đó cho thấy nó bất đúng. Nghiên cứu này vừa thổi bay một lỗ hổng trong lầm tưởng rằng trẻ sơ sinh chỉ cười vì chúng đang sao chép cha mẹ của chúng. Những con số này vừa tạo ra lỗ hổng cho giả thuyết rằng tỷ lệ thất nghề đang được kiểm soát.
3. Để thổi một lỗ trong một số trước có nghĩa là giảm nó đi rất nhiều. Việc sửa chữa thiết bị vừa thổi một lỗ vào ngân sách của công ty. Trận bão lụt năm ngoái vừa thổi lỗ lợi nhuận của nhiều công ty bảo hiểm .. Xem thêm: xì, lỗ, cái gì. Xem thêm:
An blow a hole in something idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow a hole in something, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow a hole in something