Nghĩa là gì:
raspberry
raspberry /'rɑ:zbəri/- danh từ
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
blow a raspberry Thành ngữ, tục ngữ
thổi quả mâm xôi
Để làm ra (tạo) ra tiếng ồn ào bằng cách nhấn lưỡi và môi vào nhau. Nó có thể được sử dụng để thể hiện sự khinh miệt thực sự hoặc giả tạo, chế nhạo hoặc bất hài lòng hoặc như một cử chỉ vui đùa. Thuật ngữ này có nguồn gốc từ tiếng lóng có vần điệu, trong đó "raspberry tart" được dùng thay thế cho "xì hơi". Jacqueline vừa thổi một quả mâm xôi vào Dave sau khi anh ấy chế giễu kiểu tóc mới của cô. Tara thích nghe cậu con trai của cô cười khúc khích khi cô thổi quả mâm xôi trên bụng của nó .. Xem thêm: thổi, mâm xôi thổi mâm xôi
làm ra (tạo) ra âm thanh chế nhạo hoặc khinh thường bằng môi của bạn. Biểu thức này là từ tiếng lóng có vần điệu, trong đó raspberry acerb có nghĩa là một cái rắm. Người quan sát năm 1996 Không thể tưởng tượng được rằng, gần đến cuộc tổng tuyển cử, đảng sẽ thổi một quả mâm xôi vào người lãnh đạo của mình. . Xem thêm: đòn gánh, mâm xôi. Xem thêm:
An blow a raspberry idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow a raspberry, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow a raspberry