blow in(to) Thành ngữ, tục ngữ
thổi vào (tới)
1. Của gió, để thổi một người hoặc một vật vào bên trong hoặc vào một thứ khác. Khi "into" được sử dụng, nó được theo sau bởi một danh từ. Gió mạnh đến nỗi nó bất ngừng thổi vào rèm cửa của chúng tui và đánh bật tất cả thứ khỏi bệ cửa sổ. Chúng tui đã có một khoảng thời (gian) gian khó khăn khi đi trong cơn gió mạnh đến nỗi chúng tui gần như bị thổi bay vào nhau! 2. Để đến một nơi hoặc một khu vực nhất định sau khi bị gió cuốn. Nhưng nếu cuối tuần này bất khí lạnh từ phía bắc thổi vào thì cơn mưa đó sẽ chuyển thành tuyết. Bão bụi sẽ sớm thổi vào thành phố. Tốt hơn chúng ta nên vào trong nhà. 3. Của một người, đến bất ngờ. Chà, Paulina vừa mới đến thị trấn, nếu bạn muốn đến gặp cô ấy. Anh trai tui luôn lao vào mà bất báo trước và mong tui giải trí cho anh ấy. Để loại bỏ bất khí vào một cái gì đó. Tìm ra cách thổi vào kèn saxophone của tui lần đầu tiên là điều tui sẽ bất bao giờ quên. Thổi vào chai đó và xem nó phát ra tiếng ồn như thế nào .. Xem thêm: thổi thổi vào
1. Đi để thổi vào (từ một số nơi).
2. Đi để thổi vào (đến một nơi nào đó) (từ một nơi nào đó).
3. [để làm gì đó] để chịu áp lực của bất khí chuyển động. Cánh cửa vừa thổi vào trong cơn bão. Cửa sổ bị gió thổi vào .. Xem thêm: thổi thổi vào
(từ một nơi nào đó) [cho một cơn gió] để chuyển bất khí vào từ một nơi nào đó. Một khối bất khí lạnh giá lớn thổi vào từ Canada. Khi bất khí lạnh thổi vào, chúng tui mặc áo ngắn tay .. Xem thêm: thổi thổi vào (đến một nơi nào đó) (từ một nơi nào đó)
Sl. [để ai đó] đến một nơi đột ngột, hoặc ngạc nhiên, hoặc với bất khí bình thường. Chúng tui đến thị trấn khoảng nửa đêm từ Detroit. Khi chúng tui đến từ Detroit thì vừa muộn. Bạn vừa thổi vào lúc mấy giờ? Xem thêm: thổi thổi vào vật gì đó
để ép bất khí vào vật gì đó. Anh ấy vừa thổi vào quả bóng bay. Tôi thổi vào hộp, hy vọng sẽ lấy được một số mẩu giấy nhỏ ra .. Xem thêm: thổi thổi vào
Đến, đặc biệt bất ngờ. Ví dụ, ngay khi chúng tui từ bỏ anh ta, Arthur vừa thổi vào. [Thông tục; cuối những năm 1800]. Xem thêm: đòn thổi vào
v.
1. Để đẩy hoặc mang một vật gì đó vào trong bằng lực của bất khí chuyển động: Đóng cửa lại; gió thổi nhiều lá. Làn gió nhẹ nhặt một chiếc lông vũ nhỏ và thổi qua cửa sổ.
2. Bị đẩy hoặc chuyển động vào trong bởi lực của bất khí chuyển động: Tôi mở màn chắn và một vài con ruồi bay vào.
3. Làm cho vật gì đó sụp xuống bên trong do lực mạnh hoặc bạo lực đột ngột: Lực nổ thổi vào các bức tường của adhere động. Một cơn gió lớn bất ngờ ập đến, thổi tung các cửa sổ.
4. Sụp đổ bên trong do lực mạnh hoặc bạo lực đột ngột: Các lỗ được khoan trong mỏ dầu vừa thổi vào trong khi cháy.
5. Đến một cách bất ngờ: Hôm nay người bạn cũ của tui từ ngoài thành phố đến và đến thăm tôi.
. Xem thêm: thổi thổi vào
vào. Để đến nơi. Tôi vừa mới thổi vào đêm qua. Tôi có thể tìmphòng chốngở đâu? . Xem thêm: đòn. Xem thêm:
An blow in(to) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow in(to), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow in(to)