Nghĩa là gì:
about-face
about-face /ə'bautfeis/- danh từ
- (quân sự) sự quay đằng sau
- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
blow up in (one's) face Thành ngữ, tục ngữ
a bare-faced lie
a deliberate lie, a planned lie His statement to the police was false - a bare-faced lie.
a poker face
"a face with no expression; showing no emotion" Judge Brady has a poker face. He doesn't show his emotions.
at face value
the value shown by the surface, what you see At face value, this car appears to be in good condition.
bare-faced lie
(See a bare-faced lie)
blue in the face
weakened, tired after trying many times I called that dog until I'm blue in the face. He won't come in.
cut off your nose to spite your face
make your problem worse, hurt yourself because you dislike yourself If you abuse drugs to forget a problem, you are cutting off your nose to spite your face.
egg on my face
embarrassed, outsmarted I made a deal with Jake and ended up with egg on my face.
face down
confront boldly and win, defy They decided to face down their competitors and were able to easily stay in business.
face facts
accept the truth, deal with reality, come to grips If we face facts, we can see that one salary is not enough.
face the music
accept the consequences of something He is going to have to face the music sooner or later. thổi phồng vào mặt của (một người)
Để có một kế hoạch bị sai hoặc bất thành công. Mike đang cố gắng phá hoại chiến dịch của tôi, nhưng kế hoạch vừa thổi bay vào mặt anh ta khi tui nói với anh ta về nó. Quyết định chỉ đầu tư vào cổ phiếu công nghệ của Tina vừa thực sự thổi bùng lên khuôn mặt của cô .. Xem thêm: thổi, đối mặt, lên thổi vào mặt ai đó
1. Lít để nổ tung hoặc phát nổ đột ngột. Quả bom nổ tung vào mặt tên khủng bố. Quả pháo nổ vào mặt và làm anh bị thương.
2. Hình. [Cho một cái gì đó] bị hủy hoại trong khi ai đó đang làm chuyện đó. Tất cả các kế hoạch của tui đều nổ tung vào mặt tôi. Thật là khủng khiếp cho cuộc sống của bạn nếu bạn bị hủy hoại và nổ tung vào mặt bạn .. Xem thêm: thổi bay, vào mặt, lên thổi tung vào mặt bạn
hoặc nổ vào mặt bạn
THÔNG THƯỜNG Nếu một tình huống nào đó nổ vào mặt hoặc nổ vào mặt thì nó vừa dẫn đến một kết quả tồi tệ mà bạn bất ngờ tới. Sự bộc phát ngày hôm qua của anh ấy có thể thổi vào mặt anh ấy. Những người vừa ủng hộ sự nghề của anh ta chắc chắn sẽ đặt câu hỏi về động cơ của anh ta. Vụ bê bối vừa bùng nổ vào mặt chính quyền .. Xem thêm: đòn, vào mặt, thổi thổi vào mặt bạn
(của một hành động, kế hoạch hoặc tình huống) đi sai lầm nghiêm trọng với những sau quả gây tổn hại cho chính bạn .. Xem thêm: thổi bay, đối mặt, nổ tung thổi bùng lên trong khuôn mặt của ai đó
(của một tình huống, kế hoạch, dự án, v.v.) kết thúc hoặc thất bại đột ngột, với kết quả tồi tệ: Khởi nghề khó khăn, và tất cả gần như nổ tung vào mặt khi cùng đội của anh ta đổ bệnh vào phút cuối .. Xem thêm: thổi, mặt, lên. Xem thêm:
An blow up in (one's) face idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blow up in (one's) face, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blow up in (one's) face