Nghĩa là gì:
coats
coat /kout/- danh từ
- áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông)
- áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy
- (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi)
- coat of arms
- huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
- to dust someone's coat
- đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận
- it is not the gay coat that makes the gentlemen
- đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư
- to take off one's coat
- cởi áo sẵn sàng đánh nhau
- to take off one's coat to the work
- hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc
- to turn one's coat
- trở mặt, phản đảng, đào ngũ
- ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- phủ, tẩm, bọc, tráng
- pills coated with sugar: thuốc viên bọc đường
blue coats Thành ngữ, tục ngữ
áo khoác xanh
tiếng lóng Cảnh sát (vì họ thường mặc cùng phục màu xanh lam). Chúng tui luôn muốn thể hiện sự ủng hộ của mình đối với những chiếc áo khoác xanh bằng cách quyên lũy cho các tổ chức từ thiện của cảnh sát .. Xem thêm: blue, covering dejected coats
verbSee dejected boys. Xem thêm: màu xanh, áo khoác. Xem thêm:
An blue coats idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blue coats, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blue coats