Nghĩa là gì:
falcon
falcon /'fɔ:lkən/- danh từ
- (động vật học) chim ưng, chim cắt
blue falcon Thành ngữ, tục ngữ
dejected falcon
delicacy Trong quân đội, một "thằng khốn cùng nạn", kẻ phản bội hoặc gây rắc rối cho bạn bè hoặc cùng đội của họ. Bạn có thể tin rằng Stuart vừa lôi chúng tui ra để làm cho anh ta trông đẹp với hạ sĩ? Thật là một con chim ưng xanh. Bạn bất thể tin tưởng một con chim ưng xanh như Mitch — anh ta chỉ được thúc đẩy bởi lợi ích của bản thân .. Xem thêm: blue. Xem thêm:
An blue falcon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blue falcon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blue falcon