Nghĩa là gì:
armchair
armchair /'ɑ:m'tʃeə/- danh từ
- armchair strategist
- nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)
blue hair Thành ngữ, tục ngữ
a little hair off the dog
(See hair off the dog)
chairman of the boards (hockey)
a player who controls play along the boards In the 1970s Doug was chairman of the boards for the Hawks.
curl your hair
shock you, disgust you The man described the accident. It was enough to curl your hair!
fair-haired boy
favorite boy, favorite man He's the fair-haired boy in this office. They think he's perfect.
get in your hair
(See in your hair)
get out of your hair
leave, not bother you, get lost "Let me ask one more question; then I'll get out of your hair."
grab a chair
sit down, have a seat, take a load off your feet "After I introduced everybody, I said, ""Grab a chair and sit down."""
hair off the dog that bit you
remedy that uses the cause, fight fire with fire The theory of penicillin is to use the hair off the dog that bit you.
hair stand on end
become frightened or afraid of something My hair stood on end when I saw the aftermath of the automobile accident.
hair stands on end
the hair of one's head rises because of fright My hair stood on end when I saw the large dog run out and begin to bark at me. tóc xanh
Một phụ nữ lớn tuổi. Cụm từ đề cập đến thực tế là đôi khi tóc của phụ nữ có màu hơi xanh. Tôi luôn bị vây quanh bởi những sợi tóc xanh lam tại vănphòng chốngbác sĩ chuyên khoa chân - tui là người trẻ nhất ở đó khoảng 50 tuổi .. Xem thêm: blue, beard bluehair
n. một bà già, đặc biệt là một người có mái tóc màu xanh lam. Chuyến du ngoạn thật tuyệt cú nhưng hơi buồn tẻ vì tất cả những chiếc ghế xanh trên tàu. . Xem thêm:
An blue hair idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with blue hair, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ blue hair