Nghĩa là gì:
Counter - vailing duty
Counter - vailing duty- (Econ) Thuế chống bảo hộ giá; thuế đánh vào hàng xuất/ nhập khẩu được trợ giá.
bounden duty Thành ngữ, tục ngữ
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
beyond the call of duty
(See above and beyond the call of duty)
duty calls
it is my duty, I must do a task """Duty calls,"" he said, opening a book to begin his homework."
heavy duty
very difficult, demanding I have to work hard at math. It's a heavy-duty course.
in the line of duty
done or happening as part of a job The police officer was killed in the line of duty during the bank robbery.
off duty
not working, having free time The police officer was off duty when he came across the bank robbery.
the call of duty
the feeling that you have to work, duty calls When the group needs a secretary I answer the call of duty.
on duty
doing one's job ;at work上班
Don't talk with him. He's on duty now.不要跟他说话,他正在值班。
Policemen are not allowed to smoke while on duty.警察上班时不许吸烟。
shirk one's duty
Idiom(s): shirk one's duty
Theme: RESPONSIBILITY
to neglect one's job or task.
• The guard was fired for shirking his duty.
• You cannot expect to continue shirking your duty without someone noticing.
duty bound
Idiom(s): duty bound (to do sth)
Theme: RESPONSIBILITY
forced by a sense of duty and honor to do something.
• Good evening, madam. I’m duty bound to inform you that we have arrested your husband.
• No one made me say that. I was duty bound.
nghĩa vụ ràng buộc
kiểu cũ Một số nhiệm vụ hoặc nhiệm vụ mà người ta cảm giác có nghĩa vụ phải thực hiện hoặc đảm nhận. Cô coi đó là nhiệm vụ ràng buộc của mình trong chuyện vạch trần tình trạng tham nhũng trong công ty của mình. Tổng thống cho biết trong bài tuyên bố của mình rằng đất nước có nghĩa vụ nhất định phải giúp đỡ các nước khác đang cần. Boundencoi nhưmột phân từ trước đây của ràng buộc giờ đây vừa trở thành cổ điển trong tất cả ngữ cảnh và hiếm khi được tìm thấy ngoại trừ trong cụm từ này .. Xem thêm: binden, assignment binden assignment
Một nghĩa vụ vững chắc. Tính từ binden, chỉ còn tại trong câu sáo rỗng này, có nghĩa là mắc nợ ai đó. Thuật ngữ này có từ đầu những năm 1500 và xuất hiện trong Sách Cầu nguyện chung: "Chúng tui cầu xin Ngài chấp nhận nghĩa vụ và sự phục vụ ràng buộc của chúng tôi." Xem thêm nghĩa vụ ràng buộc .. Xem thêm: ràng buộc, bổn phận. Xem thêm:
An bounden duty idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bounden duty, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bounden duty