bow down to (someone) Thành ngữ, tục ngữ
bug (someone)
bother, irritate, get to me That scraping noise bugs me. It's quite annoying.
catch (someone) red-handed
catch someone in the middle of doing something wrong The woman was caught red-handed at the store trying to steal some cosmetics.
cost (someone) an arm and a leg
" cost a lot; be very expensive."
cut (someone) off
stop someone from saying something We tried to outline our proposal but we were constantly cut off by our noisy opponents.
down on (someone)
be critical of someone, angry at She is really down on her friend but I don
draw (someone) out
make a person talk or tell something She was very quiet but we finally were able to draw her out so that she would join the party.
drop (someone) a line
write or mail a note or letter to someone She promised that she would drop me a line when she gets to Singapore.
egg (someone) on
urge or push someone to do something He is always egging his friend on when he is angry which makes him even angrier.
fill (someone) in
tell someone the details I will fill you in later about our plans for the weekend.
get hold of (someone)
find a person so you can speak with him or her I tried to get hold of him last week but he was out of town. cúi đầu xuống
1. Theo nghĩa đen, cúi xuống ở cổ, thắt lưng hoặc đầu gối, như một dấu hiệu của sự tôn trọng, tôn trọng hoặc khiêm tốn. Ở Nhật Bản, có phong tục cúi đầu khi gặp ai đó lần đầu tiên. Các diễn viên bước lên sân khấu và cúi đầu trước sự vỗ tay của khán giả. Tuân theo, cam kết trung thành hoặc phục tùng ý muốn của mình đối với ai đó, đặc biệt là theo cách tôn kính hoặc đặc ân. Thường được theo sau bởi "to" hoặc "before". Tôi sẽ bất bao giờ cúi đầu trước bạn! Lòng trung thành của tui sẽ luôn luôn là đối với đất nước của tôi. Cô gái cự phách mong muốn khiến cả thế giới phải cúi đầu trước mình .. Xem thêm: cúi đầu, cúi đầu cúi đầu trước (ai đó)
Để phục tùng, trung thành hoặc phục tùng ý muốn của mình đối với ai đó, đặc biệt là với sự tôn kính hoặc cách đặc quyền. Lòng trung thành của tui là đối với đất nước của tôi; Tôi sẽ bất bao giờ cúi đầu trước bạn! Giám đốc điều hành chuyên quyền, tất cả chỉ khiến nhân viên của mình phải cúi đầu trước mình .. Xem thêm: cúi đầu, cúi đầu cúi đầu
(với ai đó hoặc điều gì đó) và cúi đầu trước ai đó hoặc điều gì đó
1. Lít để uốn cong hoặc uốn cong trước một ai đó hoặc một cái gì đó. Bạn có mong đợi tui cúi đầu hay cái gì đó khi bạn bước vào không? Anh cúi người thật thấp trước nữ công tước. Cô ấy anchorage mặt về phía trước và cúi đầu trước bàn thờ.
2. Hình để nộp cho ai đó hoặc cái gì đó; để nhường chủ quyền cho ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi sẽ bất cúi đầu trước anh, đồ độc tài! Chúng ta sẽ bất bao giờ cúi đầu trước một hoàng hi sinh nước ngoài .. Xem thêm: cúi đầu, cúi xuống cúi đầu
v.
1. Cúi đầu hoặc phần trên của cơ thể về phía trước như một biểu hiện của sự tôn trọng: Những thần dân trung thành đứng trước ngai vàng và cúi đầu trước nhà vua và hoàng hậu.
2. Phục tùng mệnh lệnh của ai đó mà bất đề nghị phản kháng: Những người nổi dậy bất chịu khuất phục trước một chính phủ tham nhũng.
. Xem thêm: cúi đầu, cúi đầu. Xem thêm:
An bow down to (someone) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bow down to (someone), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bow down to (someone)