Nghĩa là gì:
demands
Demand- (Econ) Cầu
+ Lượng hàng hoá hoặc dịch vụ mà một cá nhân hay một nhóm người muốn có ở mức hiện hành.
bow to demands Thành ngữ, tục ngữ
make demands on
make demands on
Urgently require something of someone, as in Her mother's illness has made considerable demands on her time. [Late 1300s] cúi đầu trước yêu cầu của (một người)
Phục tùng hoặc chấp nhận yêu cầu của người khác. Bạn nên phải phát triển một cột sống. Bạn bất thể cứ cúi đầu trước yêu cầu của sếp !. Xem thêm: cúi đầu, yêu cầu cúi đầu trước yêu cầu của ai đó
Hình. nhường nhịn yêu cầu của ai đó; để cùng ý làm điều gì đó mà ai đó vừa yêu cầu. Cuối cùng, họ phải cúi đầu trước yêu cầu của chúng tôi. Chúng tui không chịu cúi đầu trước những yêu cầu của họ nên chúng tui từ bỏ dự án .. Xem thêm: cúi đầu, đòi hỏi. Xem thêm:
An bow to demands idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bow to demands, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bow to demands