Nghĩa là gì:
altar
altar /'ɔ:ltə/- danh từ
- to lead a woman to the altar
bow to the porcelain altar Thành ngữ, tục ngữ
leave at the altar|altar|at the altar|leave
v. phr. 1. To decide not to marry someone in the last minute; jilt. Ed left poor Susan at the altar. 2. To overlook and skip for promotion; not fulfill deserved expectation. Once again I didn't get my promotion and was left at the altar.
altar
altar
lead to the altar
to marry cúi đầu trước bàn thờ sứ
Để nôn vào bồn cầu, thường là do uống quá nhiều rượu. Làm như vậy thường người ta phải quỳ trước hoặc cúi xuống bồn cầu ("bàn thờ sứ"), một tư thế được ví như quỳ trước hoặc cúi đầu trước một thần tượng thiêng liêng. Tôi cá rằng nếu Tommy bất ngừng uống rượu, anh ấy sẽ cúi đầu trước bàn thờ sứ cả đêm. Tôi chưa bao giờ vứt bỏ nhiều thứ như vậy trong đời. Tôi bất thể chờ đợi đến khi tui ngừng lạy bàn thờ sứ .. Xem thêm: bàn thờ, cung, sứ lạy bàn thờ sứ
Sl. nôn mửa, đặc biệt là do uống quá nhiều rượu. (Bàn thờ sứ là cách gọi tắt của một cái bồn cầu.) Anh ấy vừa dành cả đêm để cúi đầu trước bàn thờ sứ. Tôi có cảm giác rằng tui sẽ lạy bàn thờ sứ trước khi trời sáng .. Xem thêm: bàn thờ, cung, sứ lạy bàn thờ sứ
in. To bare one’s dạ; để nôn. (Bàn thờ sứ là cái bồn cầu.) Anh ấy vừa dành cả đêm để cúi đầu trước bàn thờ sứ. . Xem thêm: bàn thờ, bát hương, đồ sứ. Xem thêm:
An bow to the porcelain altar idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with bow to the porcelain altar, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ bow to the porcelain altar