brace up Thành ngữ, tục ngữ
brace up
brace up
Also, brace oneself. Summon up one's courage or resolve, as in Brace up, we don't have much farther to go, or Squaring his shoulders, he braced himself for the next wave. This idiom uses brace in the sense of “to bolster” or “to strengthen.” The first term dates from the early 1700s, the variant from about 1500. giằng lên
1. Để hỗ trợ thể chất, củng cố hoặc củng cố ai đó hoặc điều gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dấu ngoặc nhọn" và "lên". Khung ảnh đó bị vỡ, vì vậy tui đã cột nó lại bằng một ngọn nến để giữ cho nó bất bị đổ. Chuẩn bị về thể chất hoặc tinh thần cho bản thân, ai đó hoặc điều gì đó cho một điều gì đó, điển hình là điều gì đó sắp xảy ra, nhằm cố gắng hạn chế bất kỳ tác động xấu nào. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "dấu ngoặc nhọn" và "lên". Tôi vừa chuẩn bị tinh thần cho cú va chạm lớn đó bằng cách bám vào ghế ngồi trước mặt. Tôi vừa chuẩn bị tinh thần để bị từ chối, vì vậy nghe nói rằng tui sẽ được thăng chức là một bất ngờ rất thú vị !. Xem thêm: nẹp, nâng lên nẹp ai đó hoặc cái gì đó lên
để chống đỡ hoặc thêm hỗ trợ cho ai đó hoặc cái gì đó. Họ vừa gồng cây lên để chống chọi với cơn bão gió dự kiến. Họ lại gồng lên cây sau cơn bão .. Xem thêm: gồng, lên gồng lên
lấy lòng; hãy mạnh mẽ lên. Cố lên! Mọi thứ có thể tồi tệ hơn. Tôi vừa nói với John rằng hãy cố gắng lên vì tất cả thứ có thể sẽ tồi tệ hơn trước khi chúng trở nên tốt hơn .. Xem thêm: nẹp, lên cố lên
Ngoài ra, hãy tự gồng mình lên. Thu hồi lòng can đảm hoặc quyết tâm của một người, như trong Brace up, chúng ta bất còn bao nhiêu xa để đi nữa, hay Gập vai, anh ấy vừa chuẩn bị tinh thần cho làn sóng tiếp theo. Thành ngữ này sử dụng dấu ngoặc nhọn theo nghĩa "củng cố" hoặc "củng cố". Thuật ngữ đầu tiên có từ đầu những năm 1700, biến thể từ khoảng 1500.. Xem thêm: dấu ngoặc nhọn, dấu ngoặc nhọn dấu ngoặc nhọn
v.
1. Để cung cấp một cái gì đó hoặc một người nào đó với sự hỗ trợ bổ sung; chống đỡ ai đó hoặc cái gì đó: Chúng tui đã sử dụng ván ép để nẹp tấm tường lên. Tòa tháp cũ có thể vừa đổ xuống nếu chúng ta bất nâng nó lên.
2. Để chuẩn bị hoặc tăng cường sức mạnh cho ai đó hoặc điều gì đó để đối mặt với một số thử thách: Chúng tui chuẩn bị tinh thần cho cuộc đua đường trường. Họ vừa cho tui một số lời động viên để tui chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn. Tôi rất vui vì bạn vừa chuẩn bị cho kỳ thi của mình.
3. Để triệu tập sức mạnh hoặc độ bền của một người; chuẩn bị đối mặt với một thử thách: Tôi vừa dành cả ngày để chuẩn bị cho màn trình diễn của mình trong buổi hòa nhạc tối hôm đó.
. Xem thêm: nẹp, lên. Xem thêm:
An brace up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with brace up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ brace up