break off Thành ngữ, tục ngữ
break off
tell a friend that you wish to stop seeing him She wonders if she should break off her relationship with Liam.
break off|break
v. 1. To stop suddenly. The speaker was interrupted so often that he broke off and sat down. When Bob came in, Jean broke off her talk with Linda and talked to Bob. 2. informal To end a friendship or love. I hear that Tom and Alice have broken off. She broke off with her best friend. ngắt
1. Để tách biệt vật lý khỏi một cái gì đó. Những viên gạch trong sân chắc vừa vỡ ống khói. Ăng-ten vừa bị đứt trong tay tui khi tui đang cố kéo dài nó ra khỏi đài. Để làm cho một thứ gì đó tách biệt về mặt vật lý với một thứ khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "break" và "off". Anh ta bẻ một miếng bánh quy và đưa cho tôi. Nhà thầu hẳn vừa làm vỡ những viên gạch này khỏi ống khói khi đang sửa mái nhà.3. Thất bại hoặc ngừng đột ngột. Bạn có nghe nói rằng các cuộc đàm phán lại tiếp tục bị phá vỡ không? 4. Để kết thúc một mối quan hệ, thường là một mối quan hệ lãng mạn. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "break" và "off". Tôi rất buồn khi biết rằng Mara vừa chia tay với John — tui đã nghĩ hai người đó sẽ mãi mãi bên nhau .. Xem thêm: break, off breach article off (of) article
and breach article offto gãy hoặc loại bỏ một phần ra khỏi một cái gì đó. (Của thường được giữ lại trước lớn từ.) Anh ta vừa phá vỡ một mảnh đá trang trí bên ngoài nhà thờ. Anh ấy bất có ý phá vỡ bất cứ điều gì. Đoạn này vừa bị đứt đoạn đó .. Xem thêm: break, off breach article off
1. để kết thúc mối quan hệ một cách đột ngột. Tôi biết cô ấy vừa sẵn sàng để phá vỡ nó, nhưng Tom thì không. Sau một vài cuộc tranh cãi gay gắt và kéo dài, họ vừa cắt đứt mối quan hệ của mình.
2. Go to breach off (of) article .. Xem thêm: break, off breach off (with someone)
and breach with someoneto end Communication with someone; chia tay (với ai đó); để kết thúc mối quan hệ với ai đó, đặc biệt là mối quan hệ lãng mạn hoặc để làm ra (tạo) ra sự rạn nứt giữa các thành viên trưởng thành trong gia (nhà) đình. Terri vừa chia tay với Sam. Chúng tui nghĩ rằng cô ấy sẽ chia tay với anh ấy khá sớm .. Xem thêm: break, off breach off
(from something) [để một phần của điều gì đó] trở nên tách biệt khỏi tổng thể. Điều này vừa xảy ra từ ngọn đèn. Tôi sẽ làm gì với nó? Đoạn này vừa đứt .. Xem thêm: break, off breach off
1. Dừng đột ngột, như trong Cuộc đàm phán thương mại vừa kết thúc ngày hôm qua. [Nửa đầu những năm 1300]
2. Tách biệt, cắt đứt một mối liên hệ, như trong Đứa bé bẻ ngọn của tất cả những bông hoa, hoặc Giáo phái mới vừa tách khỏi giáo hội vừa thành lập. [Nửa đầu những năm 1500]
3. Kết thúc một mối quan hệ hoặc tình bạn, như trong trường hợp Mary vừa cắt đứt hôn ước với Rob. [Giữa những năm 1600]. Xem thêm: ngắt, ngắt ngắt
v.
1. Để tách một phần của một cái gì đó khỏi một số tổng thể, đặc biệt là bằng vũ lực: Chúng tui đã phá vỡ các cuộn băng khỏi máng xối của ngôi nhà. Tôi bẻ một miếng sô cô la và đưa nó cho bạn tôi. Chiếc xe tải vừa đâm vào gương chiếu sau của tui và làm vỡ nó.
2. Để trở nên tách rời khỏi một số tổng thể: Một tảng băng lớn vừa vỡ ra khỏi tảng băng và rơi xuống nước. Tôi làm rơi cốc cà phê của mình và tay cầm bị gãy.
3. Để dừng hoặc kết thúc đột ngột. Đặc biệt là sử dụng giao tiếp: Anh ấy bắt đầu dòng đầu tiên của bài tuyên bố của mình và sau đó ngắt quãng một cách bí ẩn. Thật bất may, cuộc đàm phán hòa bình giữa các nước vừa bị phá vỡ.
4. Để kết thúc một mối quan hệ nào đó: Dù rất tức giận nhưng tui không muốn chia tay mối quan hệ lâu dài của mình với bạn. Các nước vừa cắt đứt tất cả quan hệ ngoại giao và đi đến chiến tranh.
. Xem thêm: break, off. Xem thêm:
An break off idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with break off, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ break off