Nghĩa là gì:
sabbath
sabbath /'sæbəθ/- danh từ
- ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của Do thái) ((cũng) sabbath day)
- ngày chủ nhật (của đạo Tin lành; hoặc để nói đùa) ((cũng) sabbath day)
- cuộc hội họp của các phù thuỷ ma quỷ ((cũng) witches sabbath)
- sabbath-day's journey
- quãng đường (độ hơn một kilômét) người Do thái có thể đi trong ngày Xaba)
- cuộc đi dễ dàng thoải mái
break the Sabbath Thành ngữ, tục ngữ
vi phạm ngày Sa-bát
Vi phạm các quy tắc và điều khoản của ngày Sa-bát (ngày nghỉ ngơi và / hoặc thờ phượng thánh). Mặc dù quyền tôn giáo của tui được pháp luật bảo vệ, chủ nhân của tui vẫn bắt tui phá ngày sabát do đến làm chuyện vào thứ bảy .. Xem thêm: nghỉ, ngày sabát. Xem thêm:
An break the Sabbath idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with break the Sabbath, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ break the Sabbath