Nghĩa là gì:
extradition
extradition /,ekstrə'diʃn/- danh từ
- sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
- sự làm cho (người phạm tội) được trao trả
- sự định cách tâm (cảm giác)
break with tradition Thành ngữ, tục ngữ
phá vỡ truyền thống
Để làm điều gì đó theo một cách mới, khác biệt hoặc độc đáo. Tôi xuất thân từ một gia (nhà) đình bác sĩ, vì vậy tui thực sự phá vỡ truyền thống khi tui theo học trường nghệ thuật! Bạn thân của tui vừa đính hôn, và cô ấy muốn phá vỡ truyền thống và bỏ trốn .. Xem thêm: phá vỡ, truyền thống. Xem thêm:
An break with tradition idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with break with tradition, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ break with tradition