breeze through (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. lướt qua (cái gì đó)
1. Để làm một điều gì đó dễ dàng với ít nỗ lực hoặc mối quan tâm. Thật bực bội khi người bạn thân nhất của tui có thể nói về môn hóa trong khi tui học nhiều ngày mà chẳng đạt được điểm nào. Để đi du lịch qua một số nơi một cách nhanh chóng và ít quan tâm. Châu Âu bất phải là nơi bạn có thể lướt qua — có rất nhiều đất điểm nổi tiếng để tham quan !. Xem thêm: khoe khoang, qua gió thoảng qua
(cái gì đó)
1. Hình. Để trả thành một số nhiệm vụ nhanh chóng và dễ dàng. Tôi trả thành nhiệm vụ tính toán của mình ngay lập tức. Nó bất khó. Tôi chỉ lướt qua.
2. Hình. Để đi nhanh qua một nơi. Họ lướt qua tất cả thị trấn nhỏ mà bất dừng lại. Chúng tui không dừng lại. Chúng tui chỉ lướt qua .. Xem thêm: khoe khoang, qua gió thoảng qua
v.
1. Để đi qua một số đất điểm nhanh chóng và bất nán lại: Cặp đôi chạy nhanh quaphòng chốngtrước khi bất kỳ ai có thể chào họ.
2. Để đạt được tiến bộ với điều gì đó nhanh chóng và dễ dàng: Học sinh thông minh vừa vượt qua bài kiểm tra.
. Xem thêm: khoe manh, qua. Xem thêm:
An breeze through (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with breeze through (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ breeze through (something)